CUỒNG NHIỆT BÓNG ĐÁ - KHÔNG LO GÍA

Ngày đăng: 06/12/2022 10:24 AM

    Nhằm tri ân Khách hàng trong thời gian qua đã tin tưởng và ủng hộ các dịch vụ Cuonglinhtires.

    Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng chương trình"CUỒNG NHIỆT BÓNG ĐÁ - KHÔNG LO GÍA ". 

    Bảng giá các loại lốp xe ô tô mới nhất

    Dưới đây là một số bảng giá lốp ô tô của một số thương hiệu đang được nhiều người dùng quan tâm bạn có thể tham khảo.

    Michelin là một trong những thương hiệu đang được người dùng Việt ưa chuộng nhất hiện nay, đây là một trong những thương hiệu lốp xe nổi tiếng đến từ nước Pháp với nhiều sản phẩm cao cấp, độ bền cũng như chất lượng được khẳng định.

    Llốp xe ô tô Michelin
    Llốp xe ô tô Michelin

    Tùy vào kích thước của lazang và mẫu lốp mà giá lốp xe Michelin dao động như sau:

    STT Thương hiệu Kích thước Lazang(Inch) Giá tiền(VNĐ)
    1 Michelin 13 1.100.000 – 1.340.000
    2 Michelin 14 1.150.000 – 2.230.000
    3 Michelin 15 1.580.000 – 3.880.000
    4 Michelin 16 2.050.000 – 5.180.000
    5 Michelin 17 2.360.000 – 5.150.000
    6 Michelin 18 3.490.000 – 5.250.000
    7 Michelin 19 6.680.000 – 8.190.000
    8 Michelin 20 8.480.000 – 9.600.000

    *Bảng giá lốp Michelin tham khảo, giá có chênh lệch.

    Bridgestone là một trong những thương hiệu lốp xe ô tô được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới và đạt TOP tại thị trường Nhật Bản với các mức giá lốp tham khảo sau:

    STT Thương hiệu Kích thước Lazang(Inch) Giá tiền(VNĐ)
    1 Bridgestone 13 840.000 – 1.750.000
    2 Bridgestone 14 1.060.000 – 2.000.000
    3 Bridgestone 15 1.250.000 – 4.800.000
    4 Bridgestone 16 1.780.000 – 5.500.000
    5 Bridgestone 17 2.400.000 – 5.900.000
    6 Bridgestone 18 3.450.000 – 9.070.000
    7 Bridgestone 19 4.310.000 – 11.070.000

    Chúng ta cùng đến với một trong những thương hiệu lốp ô tô đến từ Anh Quốc, ra đời vào năm 1880 với tên gọi Dunlop. Ở thời điểm hiện tại, Dunlop đã trở thành tập đoàn đa quốc gia và có trụ sở chính đặt tại Mỹ với hàng trăm nhà máy sản xuất trên thế giới.

    lốp xe Dunlop
    Lốp xe Dunlop

    Với các đặc tính như bám đường tốt, độ bền cao và đáp ứng đa dạng các dòng xe cũng như giá thành hợp lý, Dunlop được người dùng ưa chuộng và tin dùng.

    STT Thương hiệu Kích thước Lazang(Inch) Giá tiền(VNĐ)
    1 Dunlop 12 850.000 – 1.200.000
    2 Dunlop 13 930.000 – 1.460.000
    3 Dunlop 14 980.000 – 1.680.000
    4 Dunlop 15 1.010.000 – 3.810.000
    5 Dunlop 16 1.750.000 – 4.540.000
    6 Dunlop 17 2.120.000 – 6.700.000
    7 Dunlop 18 3.170.000 – 7.470.000
    8 Dunlop 19 4.490.000 – 10.580.000
    9 Dunlop 20 4.100.000 – 13.500.000
    10 Dunlop 21,22 9.870.000 – 12.750.000

    Tại thị trường Châu Á, cũng không hề kém cạnh khi thương hiệu Hankook của Hàn Quốc, được thành lập từ năm 1941 cũng là một trong những cái tên được thị trường nhắc đến và đặc biệt các dòng xe Hàn thường sử dụng lốp của thương hiệu này.

    Ngoài các dòng xe Hàn, lốp xe Hankook cũng được các phân khúc xe như xe đua, xe chở khách, xe tải nhẹ, xe tải và xe buýt lắp đặt, sử dụng nhiều.

    Pirelli là một trong những hãng lốp xe ô tô nổi tiếng đến từ nước Ý với các công nghệ hiện đại như lốp chống xịt (runflat), lốp áp dụng công nghệ tự vá tạm thời từ bên trong, hệ thống công nghệ giảm ồn (PNCS)…

    Lốp Pirelli
    Lốp Pirelli

    Hiện nay, Pirelli được các dòng xe nổi tiếng như: Mercedes-Benz, Porsche,Ferrari, Lamborghini, Audi…ưa chuộng.

    STT Thương hiệu Kích thước Lazang(Inch) Giá tiền(VNĐ)
    1 Pirelli 15 4.290.000
    2 Pirelli 16 2.630.000 – 4.290.000
    3 Pirelli 17 3.850.000 – 6.110.000
    4 Pirelli 18 5.170.000 – 8.690.000

    Ngoài Hàn Quốc thì Nhật Bản cũng là một trong những cái nôi của ngành công nghiệp xe hơi tại Châu Á và Yokohama là thương hiệu lốp xe nổi tiếng được thành lập vào năm 1917 và mở rộng hoạt động sang Mỹ.

    Mức giá lốp xe Yokohama khá hợp lý tại thị trường Việt Nam với kích cỡ khác nhau cho những loại xe đáp ứng được nhu cầu sử dụng với mức giá phù hợp.

    STT Thương hiệu Kích thước Lazang(Inch) Giá tiền(VNĐ)
    1 Yokohama 13 1.330.000 – 1.560.000
    2 Yokohama 14 750.000 – 2.190.000
    3 Yokohama 15 1.830.000 – 4.780.000
    4 Yokohama 16 1.760.000 – 4.030.000
    5 Yokohama 17 2.570.000 – 6.610.000
    6 Yokohama 18 3.170.000 – 7.050.000
    7 Yokohama 19 5.230.000 – 9.400.000
    8 Yokohama 20 5.670.000 – 11.850.000
    9 Yokohama 21 7.290.000 – 12.960.000

     

    Chia sẻ:
    Bài viết khác:
    Zalo
    Hotline